Bộ Phát WiFi 6 (802.11ax) Băng Tần Kép PoE

NWA50AX

  NWA50AX
 
NWA50AX
Tên sản phẩm
Mô tả sản phẩm Bộ Phát WiFi 6 (802.11ax) Băng Tần Kép PoE
Không dây
Tiêu chuẩn IEEE 802.11 ax/ac/n/g/b/a
MIMO MU-MIMO
Tốc độ 2.4GHz: 575 Mbps
5GHz: 1200 Mbps
Băng tần 2.4 GHz
  • USA (FCC): 2.412 đến 2.462 GHz
  • Europe (ETSI): 2.412 đến 2.472 GHz
5 GHz
  • USA (FCC): 5.15 đến 5.35 GHz; 5.470 đến 5.850 GHz
  • European (ETSI): 5.15 đến 5.35 GHz; 5.470 đến 5.725 GHz
Băng thông 20-, 40-, 80-MHz
Conducted typical transmit output power*1
(limited by local regulatory requirements)
US (2.4GHz/5GHz): 23/26 dBm
EU (2.4GHz/5GHz): 20/25 dBm
Thiết kế RF
Antenna type 2x2 + 2x2 MIMO embedded antenna
Antenna gain 2.4GHz: 3 dBi
5GHz: 4 dBi
Minimum Receive sensitivity Min. Rx sensitivity up to -99 dBm
Tính năng WLAN
Band Steering
WDS/Mesh*2
Fast roaming
DCS
Cân bằng tải Không
Bảo mật
Mã hóa
  • WPA Personal
  • WPA2 Personal
  • WPA3 Personal
Authentication Không
Access management
  • MAC filtering
  • Rogue AP detection
Networking
IPv6
VLANs
WMM
U-APSD
Quản lý truy cập
Chế độ quản lý
  • Nebula Cloud managed
  • Standalone
ZON Utility
  • Discovery of Zyxel switches, APs and gateways
  • Centralized and batch configurations
    • IP configuration
    • IP renew
    • Device factory reset
    • Device reboot
    • Device locating
    • Web GUI access
    • Firmware upgrade
    • Password configuration
Web UI/CLI
SNMP Không
Thông số vật lý
Thiết bị Kích thước (WxDxH) (mm/in.)
140 x 140 x 37.5/5.51 x 5.51 x 1.48
Khối lượng (g/lb.)
290/0.64
Đóng gói Kích thước (WxDxH) (mm/in.)
240 x 155 x 60/9.45 x 6.10 x 2.36
Khối lượng (g/lb.)
600/1.32
Kèm phụ kiện
  • Bộ đổi nguồn
  • Đế bản lề
  • Vít
MTBF (hr) 1,010,980
Giao diện vật lý
Cổng Ethernet 1 x 10/100/1000M LAN
Nguồn điện
  • Input: AC 100 - 240V - 50/60 Hz 0.3A; Output: DC +12V 1.5A
  • PoE (802.3at): power draw 16 W
Thông số môi trường
Hoạt động Nhiệt độ
0°C đến 50°C/32°F đến 122°F
Độ ẩm
10% đến 95% (không ngưng tụ)
Storage Nhiệt độ
-40°C đến 70°C/-40°F đến 158°F
Độ ẩm
10% đến 95% (không ngưng tụ)
Chứng chỉ
Vô tuyến điện
  • FCC Part 15C
  • FCC Part 15E
  • ETSI EN 300 328
  • EN 301 893; LP0002
  • EN 60601-1-2
EMC
  • FCC Part 15B
  • EN 301 489-1
  • EN 301 489-17
  • EN55022
  • EN55024
  • EN61000-3-2/-3
  • BSMI CNS13438
An toàn
  • EN 60950-1
  • IEC 60950-1
  • BSMI
  • CNS14336-1

Tất cả các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1 Conducted typical transmit output power excludes antenna gain. For total (EIRP) transmit power, add antenna gain.
*2 WDS, ZyMesh, Smart Mesh and Industry’s Open Mesh, Easy Mesh are different mesh systems that do not work with one another.